Các câu nói tiếng Anh dùng khi đi máy bay
tiếng Anh dùng khi đi máy bay

Các câu nói tiếng Anh dùng khi đi máy bay

Các câu nói tiêng Anh dùng khi đi máy bay

Tiếng Anh hiện  nay rất cần thiết trong giao tiếp hàng ngày, đặc biệt đối với các bạn thường xuyên đi du lịch. Các câu nói tiêng Anh dùng khi đi máy bay rất cần thiết cho các bạn không tự tin vào khả năng tiếng Anh của mình, các bạn tham khảo nhé.

Tour du lịch Thai lan giá rẻ

Tour du lịch Singapore Malaysia giá rẻ

Tour du lịch Maldives

Tour du lich Sihanouk Ville Campuchia – 1.990.000 VND

A. Checking in – Đăng ký làm thủ tục

  • I’ve come to collect my tickets    tôi đến để lấy vé
  • I booked on the internet    tôi đã đặt vé qua mạng
  • do you have your booking reference?   anh/chị có mã số đặt vé không?
  • your passport and ticket, please      xin vui lòng cho xem hộ chiếu và vé bay
  • here’s my booking reference    đây là mã số đặt vé của tôi
  • where are you flying to?   anh/chị bay đi đâu?
  • did you pack your bags yourself?     anh/chị tự đóng đồ lấy à?
  • has anyone had access to your bags in the meantime?    đồng thời có ai cũng xem đồ của anh.chị không?
  • do you have any liquids or sharp objects in your hand baggage?   trong hành lý xách tay của anh/chị có chất lỏng và đồ nhọn không?
  • how many bags are you checking in?     anh/chị sẽ đăng ký gửi bao nhiêu túi hành lý?
  • could I see your hand baggage, please?     cho tôi xem hành lý xách tay của anh/chị
  • do I need to check this in or can I take it with me?    tôi có cần gửi túi này không hay là tôi có thể đem theo?
  • there’s an excess baggage charge of …  hành lý quá cân sẽ bị tính cước …
  • £30     30 bảng
  • would you like a window or an aisle seat?    anh/chị muốn ngồi ở cạnh cửa sổ hay cạnh lối đi?
  • enjoy your flight!    chúc quý khách một chuyến đi vui vẻ!
  • where can I get a trolley? tôi có thế lấy xe đẩy ở đâu?

B. Security – An ninh

  • are you carrying any liquids?      anh/chị có mang theo chất lỏng không?
  • could you take off your …, please?     đề nghị anh/chị …

– coat    cởi áo khoác

– shoes  cởi giày

– belt     tháo thắt lưng

  • could you put any metallic objects into the tray, please?     đề nghị anh/chị để các đồ bằng kim loại vào khay
  • please empty your pockets    đề nghị bỏ hết đồ trong túi quần áo ra
  • please take your laptop out of its case   đề nghị bỏ máy tính xách tay ra khỏi túi.
  • I’m afraid you can’t take that through  tôi e là anh/chị không thể mang nó qua được

C. In the departure lounge – Trong phòng chờ xuất phát

  • what’s the flight number?      số hiệu chuyến bay là gì?
  • which gate do we need?     chúng ta cần đi cổng nào?
  • last call for passenger Smith travelling to Miami, please proceed immediately to Gate number 32     đây là lần gọi cuối cùng hành khách Smith bay tới Miami, đề nghị tới ngay Cổng số 32
  • the flight’s been delayed       chuyến bay đã bị hoãn
  • the flight’s been cancelled     chuyến bay đã bị hủy
  • we’d like to apologise for the delay     chung tôi xin lỗi quý khách về sự trì hoãn
  • could I see your passport and boarding card, please?     xin vui lòng cho tôi kiểm tra hộ chiếu và thẻ lên máy bay

D. On the plane – Trên máy bay

  • what’s your seat number?     số ghế của quý khách là bao nhiêu?
  • could you please put that in the overhead locker?      xin quý khách vui lòng để túi đó lên ngăn tủ phía trên đầu
  • please pay attention to this short safety demonstration        xin quý khách vui lòng chú ý theo dõi đoạn minh họa ngắn về an toàn trên máy bay
  • please turn off all mobile phones and electronic devices       xin quý khách vui lòng tắt điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác
  • the captain has turned off the Fasten Seatbelt sign    phi hành trưởng đã tắt tín hiệu Thắt Dây An Toàn
  • how long does the flight take?     chuyến bay đi hết bao lâu?
  • would you like any food or refreshments?      anh/chị có muốn ăn đồ ăn chính hoặc đồ ăn nhẹ không?
  • the captain has switched on the Fasten Seatbelt sign    phi hành trưởng đã bật tín hiệu Thắt Dây An Toàn
  • we’ll be landing in about fifteen minutes      chúng ta sắp hạ cánh trong khoảng mười lăm phút nữa
  • please fasten your seatbelt and return your seat to the upright position     xin quý khách vui lòng thắt dây an toàn và điều chỉnh ghế của mình theo tư thế ngồi thẳng
  • please stay in your seat until the aircraft has come to a complete standstill and the Fasten Seatbelt sign has been switched off     xin quý khách vui lòng ngồi tại chỗ cho đến khi máy bay dừng hẳn và tín hiệu Thắt Dây An Toàn đã tắt
  • the local time is 9.34pm…  giờ địa phương bây giờ là 9:34 tối …

(Sưu tầm)